Gọi cho chúng tôi  0222 3686868 - 0222 3767676

An toàn – Tiện Lợi – Lịch Sự - Chu đáo

Khoảng cách an toàn cho xe taxi khi trên đường

Trên những con đường chật hẹp, ô tô xe máy thậm chí các loại xe cơ giới có lúc gần sát với nhau. Chỉ một sự cố nhỏ sẽ dẫn đến tai nạn hàng loạt. Lái xe taxi là những người thường xuyên lưu thông trên trên đường, đảm bảo an toàn của cả mình và hành khách. Do đó, việc giữ khoảng cách ở mức độ cho phép là rất cần thiết.

 

Khi tham gia giao thông trên đường bộ từ người đi bộ, đi xe đạp, xe máy đến đi ôtô nói chung đều mong muốn đảm bảo an toàn không xảy ra tai nạn giao thông. Theo tổng kết của Cục Cảnh sát đường bộ thì tai nạn giao thông xảy ra thường do 3 nguyên nhân chủ yếu sau đây:

1) Người tham gia giao thông không hiểu rõ luật giao thông đường bộ hoặc thiếu ý thức tuân thủ luật giao thông đường bộ.

2) Người tham gia giao thông thiếu kinh nghiệm xử lý tình huống bất ngờ xảy ra khi xe lưu thông trên đường.

3) Phương tiện giao thông (xe ôtô) tham gia lưu thông trên đường bị hư hỏng bất ngờ (mất phanh, mất lái, nổ lốp…) do thiếu bảo dưỡng, chăm sóc kỹ thuật.

Xem thêm:

Vấn đề bạn hỏi đã được nêu rõ trong quy định về “tốc độ và khoảng cách của xe cơ giới khi tham gia giao thông trên đường bộ” ban hành từ ngày 2/2/2007 theo quyết định số 05/2007/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải.

Theo Quyết định trên, tốc độ tối đa cho phép của xe cơ giới tham gia giao thông trên đường bộ trong khu vực đông dân cư và ngoài khu vực đông dân cư giới thiệu trên bảng 1 và 2.

Khoảng cách an toàn cho xe taxi khi trên đường

Bảng 1: Tốc độ tối đa cho phép khi xe cơ giới lưu thông trong khu vực đông dân cư

Loại xe cơ giới đường bộ

Tốc độ tối đa

(km/h)

Ô tô chở người đến 30 chỗ

Ô tô tải có trọng tải dưới 3.500 kg

50

Ô tô chở người trên 30 chỗ; ô tô tải có tải trọng trên 3.500 kg; ôtô sơ mi rơ moóc; ô tô kéo rơ moóc, xe môtô, xe gắn máy

40


Bảng 2: Tốc độ tối đa cho phép khi xe cơ giới lưu thông ngoài khu vực đông dân cư

Loại xe cơ giới đường bộ

Tốc độ tối đa 

(km/h)

Ô tô chở người đến 30 chỗ

Ô tô tải có trọng tải dưới 3.500 kg

50

Ô tô chở người trên 30 chỗ; ô tô tải có tải trọng trên 3.500 kg; ôtô sơ mi rơ moóc; ô tô kéo rơ moóc, xe môtô, xe gắn máy

40

 

Loại xe cơ giới đường bộ

Tốc độ tối đa

(km/h)

Ô tô chở người đến 30 chỗ, ôtô tải có trọng tải dưới 3.500 kg

80

Ô tô chở người trên 30 chỗ, ôtô tải có trọng tải trên 3.500 kg

70

Ô tô buýt, ô tô sơ mi rơ moóc; ôtô chuyên dụng xe xe môtô

60

Ôtô kéo rơ moóc, xe gắn máy

50

Khi tham gia giao thông việc giữ khoảng cách an toàn luôn là vấn đề rất quan trọng. Khoảng cách an toàn giữa 2 xe tùy thuộc vào tốc độ được quy định trong bảng sau:

Tốc độ lưu hành

(km/h)

Khoảng cách an toàn tối thiểu (m)

Đến 60

30

60 – 80

50

80 – 100

70